Mua trả góp xe Vinfast

VinFast VF 8

Khách hàng chứng minh được nguồn thu : nguồn thu từ lương công ty, doanh nghiệp chủ sở hữu, hộ kinh doanh, quy đổi tài sản
Một số ngân hàng hỗ trợ :
– Ngân hàng trong nước : Techcombank, BIDV, Sacombank, Mbbank, Hdbank, Vietcredit, Tpbank
– Ngân hàng nước ngoài : Shinhanbank, Woori bank, Jaccs, Standf chartered, Mirea asset, Lotte finance.
– Lãi suất các ngân hàng :
+ BIDV : Ưu đãi 3 năm đầu 6.3%, từ năm 4 trờ đi theo lãi suất ngân hàng nhà nước, Phí thất toán trước hạn : 2 năm đầu : 2%, năm 3 : 1%, năm thứ 4 trở đi miễn phí, thời gian vay từ 3 năm đến 8 năm, hỗ trợ vay tối đa 70% giá trị xe (không hỗ trợ biển vàng kinh doanh)
+ Techcombank : Ưu đãi 3 năm đầu 6%, từ năm 4 trờ đi theo lãi suất ngân hàng nhà nước, Phí thất toán trước hạn : Năm 1 : 2.5%, năm 2 : 2%, năm 3 : 1.5%, năm 4 : 1%, từ năm thứ 5 trở đi miễn phí, thời gian vay từ 3 năm đến 7 năm, hỗ trợ vay tối đa 70% giá trị xe (không hỗ trợ biển vàng kinh doanh)
+ Sacombank : Ưu đãi 3 năm đầu 6.5%, từ năm 4 trờ đi Lscs + Biên độ 4%, Phí thất toán trước hạn : Năm 1 : 2.5%, năm 2 : 2%, năm 3 : 1.5%, năm 4 : 1%, từ năm thứ 5 trở đi miễn phí, thời gian vay từ 3 năm đến 8 năm, hỗ trợ vay tối đa 80% giá trị xe (không hỗ trợ biển vàng kinh doanh)
+Mbbank : Ưu đãi 1 năm đầu 7,9%, từ năm 2 trờ đi Lscs + Biên độ 3.5%, Phí thất toán trước hạn : Năm 1 : 3%, năm 2 : 3%, năm 3 : 3%, năm 4 : 1%, từ năm thứ 5 trở đi miễn phí, thời gian vay từ 3 năm đến 7 năm, hỗ trợ vay tối đa 75% giá trị xe
Mục đích kinh doanh ( Biển số vàng ) : Ưu đãi 3 tháng đầu 10.8%, Lãi suất sau ưu đãi : Ls Tham Chiếu + Biên độ 2.9%, Phí thất toán trước hạn : Năm 1,2 : 2%, năm 3,4 : 1%, năm 5 : 0.5%, từ năm thứ 6 trở đi miễn phí, thời gian vay từ 3 năm đến 7 năm, hỗ trợ vay tối đa 65% giá trị xe
+Hdbank : Ưu đãi 1 năm đầu 9%, từ năm 2 trờ đi Lscs + Biên độ 4%, Phí thất toán trước hạn : Năm 1-2 : 2%, năm 3-4 : 1%, từ năm thứ 6 trở đi miễn phí, thời gian vay từ 3 năm đến 5 năm, hỗ trợ vay tối đa 80% giá trị xe
+Vietcredit : Ưu đãi 1 năm đầu 9%, từ năm 2 trờ đi Lscs + Biên độ 4%, Phí thất toán trước hạn : Năm 1 : 3%, năm 2 : 3%, năm 3 : 2%, năm 4 : 1%, từ năm thứ 5 trở đi miễn phí, thời gian vay từ 1 năm đến 5 năm, hỗ trợ vay tối đa 100% giá trị xe đối với Vf3 ( 80% với các xe còn lại ), Cavet xe khách giữ
+Tpbank : Ưu đãi 2 năm đầu 6%, năm 3: Lscs + Biên độ 1.6%, năm thứ 4 : Lscs + Biên độ 3.6% Phí thất toán trước hạn : 3 năm đầu 3%, từ năm thứ 4 trở đi miễn phí, thời gian vay từ 4 năm đến 8 năm, hỗ trợ vay tối đa 60% giá trị xe
+Shinhan bank : Ưu đãi 3 năm đầu 4.8%, từ năm 4 trờ đi SPR 6M + Biên độ 2.89%, Phí thất toán trước hạn : 2 năm đầu : 4%, năm 3 : 2%, năm thứ 4 : 1%, năm thứ 5 trở đi miễn phí, thời gian vay từ 3 năm đến 8 năm, hỗ trợ vay tối đa 80% giá trị xe (không hỗ trợ biển vàng kinh doanh)
+Woori bank : Ưu đãi 1 năm đầu 6.6%, từ năm 2 trờ đi Lscs + Biên độ 4.2%, Phí thất toán trước hạn : Năm 1 : 3%, năm 2 : 2%, năm 3 : 1%, năm thứ 4 trở đi miễn phí, thời gian vay từ 3 năm đến 7 năm, hỗ trợ vay tối đa 80% giá trị xe
Mục đích kinh doanh ( Biển số vàng ) : Ưu đãi 1 năm đầu 6.6%, Lãi suất sau ưu đãi : Ls Tham Chiếu + Biên độ 4.2%, Phí thất toán trước hạn :Năm 1 : 3%, năm 2 : 2%, năm 3 : 1%, năm thứ 4 trở đi miễn phí, thời gian vay từ 3 năm đến 7 năm, hỗ trợ vay tối đa 70% giá trị xe
+Jaccs : Ưu đãi 1 năm đầu 7,65%, từ năm 2 trờ đi Lscs + Biên độ 4.2%, Phí thất toán trước hạn : Năm 1 : 3.5%, năm 2 : 3%, năm 3 : 2%, năm 4 : 1%, từ năm thứ 5 trở đi miễn phí, thời gian vay từ 3 năm đến 7 năm, hỗ trợ vay tối đa 90% giá trị xe (không hỗ trợ biển vàng kinh doanh)
+Mirea asset : Ưu đãi 1 năm đầu 8.5%, từ năm 2 trờ đi Lscs + Biên độ 2.8%, Phí thất toán trước hạn : Năm 1 : 3.5%, năm 2 : 3%, năm 3 : 2%, năm 4 : 1%, từ năm thứ 5 trở đi miễn phí, thời gian vay từ 3 năm đến 8 năm, hỗ trợ vay tối đa 85% giá trị xe
+Lotte finance : Ưu đãi 1 năm đầu 7,4%, từ năm 2 trờ đi Lscs + Biên độ 2.5%, Phí thất toán trước hạn : Năm 1 : 3.5%, năm 2 : 3%, năm 3 : 2%, năm 4 : 1%, từ năm thứ 5 trở đi miễn phí, thời gian vay từ 3 năm đến 7 năm, hỗ trợ vay tối đa 85% giá trị xe
Mục đích kinh doanh ( Biển số vàng ) : Ưu đãi 1 năm đầu 8.9%, Lãi suất sau ưu đãi : Ls Tham Chiếu + Biên độ 3%, Phí thất toán trước hạn : Năm 1 : 3.5%, năm 2 : 3%, năm 3 : 2%, năm 4 : 1%, từ năm thứ 5 trở đi miễn phí, thời gian vay từ 3 năm đến 7 năm, hỗ trợ vay tối đa 80% giá trị xe
* Lưu ý : Khách hàng vay dưới 70% giá trị xe không cần phải chứng minh giấy tờ quá nhiều, thời gian duyệt hồ sơ sẽ phụ thuộc vào khách hàng cung cấp giấy tờ nhanh hay chậm, từ thời điểm cung cấp đầy đủ hồ sơ thời gian duyệt cho vay sẽ mất từ 5 đến 7 ngày làm việc

Khách hàng không chứng minh được nguồn thu :
Ngân hàng hỗ trợ : Vpbank
+ Lãi suất ngân hàng VPBANK : Ưu đãi 2 năm đầu 6.9%, năm 3: Lscs + Biên độ 1%, năm thứ 4 : Lscs + Biên độ 3%, Phí thất toán trước hạn : 3 năm đầu 3%, từ năm thứ 4 trở đi miễn phí, thời gian vay từ 4 năm đến 8 năm, hỗ trợ vay tối đa 85% giá trị xe đối với VF3 ( 80% đối với các xe còn lại )
* Thời gian duyệt hồ sơ ra thông báo cho vay chỉ mất 30 phút
* Lưu ý : Khách hàng không chứng minh được nguồn thu, mình sẽ mua Bảo hiểm khoản vay để đảm bảo tài sản vay cho ngân hàng, nếu trong quá trình vay khách hàng trả chậm quá kỳ hạn hoặc không đủ khả năng chi trả, bảo hiểm khoản vay sẽ đứng ra trả cho ngân hàng.
+ Giá bảo hiểm khoản vay : Đối Với VinFast VF3 tạm tính 4 triệu, VinFast VF5 tạm tính 6.2 triệu, VinFast VF6 tạm tính 7.2 triệu, …..

Một số hồ sơ cần chuẩn bị :
– Đối với khách hàng chứng minh được nguồn thu :
+ Khách hàng cá nhân :
1. Chụp hình CCCD mặt trước và sau ( có người hôn phối chụp cả 2 vợ chồng )
2. Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân ( độc thận hoặc đã kết hôn )
3. Chụp hình hợp đồng lao động, tham gia đóng bảo hiểm xã hội
4. Sao kê 3 tháng lương gần nhất
5. Hình chụp giấy phép lái xe
+ Khách hàng doanh nhiệp :
1. Giấy phép đăng ký kinh doanh, đăng ký mẫu dấu + điều lệ công ty, hộ khẩu + cccd người đại diện và các cổ đông (nếu có)
2. Báo cáo tài chính (bản nộp thuế) của năm 2024 và báo cáo thuế 4 quý năm 2024
3. Tờ khai gtgt năm 2024 bảng kê chi tiết đầu vào, đầu ra và một số hoá đơn gtgt( 3 tháng gần nhất )
4. Một số hợp đồng kinh tế (đầu vào, đầu ra) tiêu biểu với các đối tác
5. Sao kê tài khoản công ty 6 tháng gần nhất và sao kê tài khoản cá nhân 6 tháng
6. Hđ vay hạn mức ngân hàng khác (nếu có)
7. Bảng kê chi tiết công nợ( phải thu – phải trả )
+ Khách hàng hộ kinh doanh :
1.Nhân thân
. Chụp hình cccd mặt trước và sau chủ hộ kinh doanh
. Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân ( độc thân hoặc đã kết hôn )
. Giấy xác nhận tạm trú ( ct07 or ct08) nếu có
2. Thu nhập hkd
. Giấy phép kd + đăng ký thuế
. File doanh thu hoặc sổ sách ghi chép 6 thánh gần nhất
. Khai thuế và biên nhận thuế 6 tháng gần nhất
. Các hoá đơn + hợp đồng lớn mua vào thời gian gần nhất
. Các hoá đơn + hợp đồng lớn bán ra còn hiệu lực. – biên lai/phiếu thu/ màn hình thanh toán điện và nước 3 tháng gần nhất
. Sao kê tk ngân hàng của anh và chị 6 tháng gần nhất (mình xuất file internet banking trước trước cho em cũng được)
. Mình hay giao dịch mua và bán chính qua ngân hàng nào thì sao kê giúp em tk ngân hàng đó.
– Đối với khách hàng không chứng minh được nguồn thu :
+ Khách hàng cá nhân :
1. Chụp hình CCCD mặt trước và sau ( có người hôn phối chụp cả 2 vợ chồng )
2. Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân ( độc thận hoặc đã kết hôn )
3. Số điện thoại người tham chiếu ( ba, mẹ, vợ, chồng, anh chị em trong nhà hoặc bạn bè )
3. Hình chụp giấy phép lái Xe

mua vf3 trả góp

Một số ngân hàng hỗ trợ : mirea asset, lotte finance, vietcredit, mirea asset, vpbank

VinFast VF 3
  1. Mua vf3 trả góp khách hàng sẽ trả trước ( tạm tính ) là 67 triệu ( đã bao gồm tất cả các phí ra biển số hcm, bd, vũng tàu ), đối với biển tỉnh đã bao gồm tất cả các phí ra biển số sẽ trả trước ( tạm tính ) là 48 triệu, mỗi tháng chi trả cả gốc lẫn lãi cho ngân hàng là 3.9 triệu/ tháng thời gian vay tối đa 8 năm
  2. Mua vf3 trả góp bên ngân hàng vietcredit, khách hàng chỉ cần thanh toán phần tiền đăng kí xe ( biển số hcm, bd, vũng tàu ) tạm tính là 30 triệu, đối với biển tỉnh tạm tính là 11 triệu
  3. Bảng lãi suất VF 3 tạm tính thời gian vay 4 năm số tiền vay là 244 triệu. mua vf3 trả góp

mua vf5 trả góp

Một số ngân hàng hỗ trợ biển trắng : techcombank, eximbank, sacombank, mbbank, shinhan bank, woori bank, jaccs, standarf chartered, vpbank
Đối Với Biển Vàng : vpbank, eximbank, lotte finance, mirea asset, mbbank

VinFast VF 5 Plus
  1. Mua vf5 trả góp vay tiêu chuẩn 80% giá trị hđmb xe ( không kinh doanh biển trắng và kinh doanh biển vàng ) khách hàng sẽ trả trước tạm tính là 124 triệu ( đã bao gồm tất cả các phí ra biển số hcm, bình dương, vũng tàu ), đối với biển tỉnh bao gồm tất cả các phí ra biển số sẽ trả trước tạm tính là 105 triệu, mỗi tháng chi trả cả gốc lẫn lãi cho ngân hàng là 6.5 triệu/ tháng thời gian vay tối đa 8 năm
  2. Mua vf5 trả góp ( xe không kinh doanh ) khách hàng có thể vay tối đa ( 85% – 90% Giá trị hđmb xe qua ngân hàng, lotte finance, mirea asset, jaccs ) nhưng với điều kiện không có dư nợ ở 1 số ngân hàng khác và tài chính thu nhập cả 2 vợ chồng cộng lại phải trên 30 triệu sẽ trả trước tạm tính là 78 – 103 triệu ( biển số hcm, bình dương, vũng tàu ), đối với biển tỉnh sẽ trả trước tạm tính là 60 – 86 triệu ( điều kiện khách hàng phải chứng minh được nguồn thu qua lương công ty, hộ kinh doanh, doanh nghiệp )
  3. Bảng lãi suất VF 5 tạm tính thời gian vay 4 năm số tiền vay là 406 triệu. mua vf5 trả góp

mua vf6 trả góp

Một số ngân hàng hỗ trợ biển trắng : techcombank, eximbank, sacombank, mbbank, shinhan bank, woori bank, jaccs, standarf chartered, vpbank
Đối Với Biển Vàng : vpbank, eximbank, lotte finance, mirea asset, mbbank

VinFast VF 6
  1. Mua vf6 trả góp vay tiêu chuẩn 80% giá trị hđmb xe ( không kinh doanh biển trắng và kinh doanh biển vàng ) khách hàng sẽ trả trước tạm tính là 158 triệu ( đã bao gồm tất cả các phí ra biển số hcm, bình dương, vũng tàu ), đối với biển tỉnh bao gồm tất cả các phí ra biển số sẽ trả trước tạm tính là 141 triệu, mỗi tháng chi trả cả gốc lẫn lãi cho ngân hàng là 8.5 triệu/ tháng thời gian vay tối đa 8 năm
  2. Mua vf6 trả góp ( xe không kinh doanh ) khách hàng có thể vay tối đa ( 85% – 90% giá trị hđmb xe qua ngân hàng eximbank, lotte finance, mirea asset, jaccs ) nhưng với điều kiện không có dư nợ ở 1 số ngân hàng khác và tài chính thu nhập cả 2 vợ chồng cộng lại phải trên 35 triệu sẽ trả trước tạm tính là 92 – 125 triệu ( biển số hcm, bình dương, vũng tàu ), đối với biển tỉnh sẽ trả trước tạm tính là 73 – 106 triệu ( điều kiện khách hàng phải chứng minh được nguồn thu qua lương công ty, hộ kinh doanh, doanh nghiệp )
  3. Bảng lãi suất VF 6 tạm tính thời gian vay 4 năm số tiền vay là 406 triệu. mua vf6 trả góp

mua vf7 trả góp

Một số ngân hàng hỗ trợ biển trắng : techcombank, eximbank, sacombank, mbbank, shinhan bank, woori bank, jaccs, standarf chartered, vpbank

  1. Mua vf7 trả góp vay tiêu chuẩn 80% giá trị hđmb Xe ( không kinh doanh biển trắng ) khách hàng sẽ trả trước tạm tính là 180 – 218 triệu ( đã bao gồm tất cả các phí ra biển số hcm, bình dương, vũng tàu ), đối với biển tỉnh bao gồm tất cả các phí ra biển số sẽ trả trước tạm tính là 160 – 199 triệu, mỗi tháng chi trả cả gốc lẫn lãi cho ngân hàng là 10 triệu/ tháng, dư nợ sẽ giảm dần.
  2. Khách hàng có thể vay tối đa ( 85% – 90% Giá trị HĐMB Xe qua ngân hàng eximbank, lotte finance, mirea asset, jaccs ) nhưng với điều kiện không có dư nợ ở 1 số ngân hàng khác và tài chính thu nhập cả 2 vợ chồng cộng lại phải trên 38 triệu sẽ trả trước tạm tính là 103 – 142 triệu ( biển số hcm, bình dương, vũng tàu ), đối với biển tỉnh sẽ trả trước tạm tính là 83 – 122 triệu ( điều kiện khách hàng phải chứng minh được nguồn thu qua lương công ty, hộ kinh doanh, doanh nghiệp )
  3. Bảng lãi suất VF 7 tạm tính thời gian vay 4 năm số tiền vay là 613 triệu. mua vf7 trả góp

mua vf8 trả góp

Một số ngân hàng hỗ trợ biển trắng : techcombank, eximbank, sacombank, mbbank, shinhan bank, woori bank, jaccs, standarf chartered, vpbank

VinFast VF 8
  1. Mua vf8 trả góp vay tiêu chuẩn 80% giá trị hđmb xe ( không kinh doanh biển trắng ) khách hàng sẽ trả trước tạm tính là 221 – 256 triệu ( đã bao gồm tất cả các phí ra biển số hcm, bình dương, vũng tàu ), đối với biển tỉnh bao gồm tất cả các phí ra biển số sẽ trả trước tạm tính là 203 – 237 triệu, mỗi tháng chi trả cả gốc lẫn lãi cho ngân hàng là 13 triệu/ tháng, dư nợ sẽ giảm dần.
  2. Khách hàng có thể vay tối đa ( 85% – 90% giá trị hđmb xe qua ngân hàng eximbank, lotte finance, mirea asset, jaccs ) nhưng với điều kiện không có dư nợ ở 1 số ngân hàng khác và tài chính thu nhập cả 2 vợ chồng cộng lại phải trên 40 triệu sẽ trả trước tạm tính là 124 – 199 triệu ( biển số hcm, bình dương, vũng tàu ), đối với biển tỉnh sẽ trả trước tạm tính là 105 – 180 triệu ( điều kiện khách hàng phải chứng minh được nguồn thu qua lương công ty, hộ kinh doanh, doanh nghiệp )
  3. Bảng lãi suất VF 8 tạm tính thời gian vay 4 năm số tiền vay là 782 triệu. mua vf8 trả góp

mua vf9 trả góp

Một số ngân hàng hỗ trợ biển trắng : techcombank, eximbank, sacombank, mbbank, shinhan bank, woori bank, jaccs, standarf chartered, vpbank

Ngoại Thất VinFast VF 9
  1. Mua vf9 trả góp vay tiêu chuẩn 80% giá trị hđmb xe ( không kinh doanh biển trắng ) khách hàng sẽ trả trước tạm tính là 314 – 359 triệu ( đã bao gồm tất cả các phí ra biển số hcm, bình dương, vũng tàu ), đối với biển tỉnh bao gồm tất cả các phí ra biển số sẽ trả trước tạm tính là 295 – 340 triệu, mỗi tháng chi trả cả gốc lẫn lãi cho ngân hàng là 19 triệu/ tháng, dư nợ sẽ giảm dần.
  2. Khách hàng có thể vay tối đa ( 85% – 90% Giá trị hđmb xe qua ngân hàng eximbank, lotte finance, mirea asset, jaccs ) nhưng với điều kiện không có dư nợ ở 1 số ngân hàng khác và tài chính thu nhập cả 2 vợ chồng cộng lại phải trên 45 triệu sẽ trả trước tạm tính là 170 – 276 triệu ( biển số hcm, bình dương, vũng tàu ), đối với biển tỉnh sẽ trả trước tạm tính là 151 – 257 triệu ( điều kiện khách hàng phải chứng minh được nguồn thu qua lương công ty, hộ kinh doanh, doanh nghiệp )
  3. Bảng lãi suất VF 9 tạm tính thời gian vay 4 năm số tiền vay là 1 tỷ 151 triệu. mua vf9 trả góp
  • Để nắm rõ thông tin về lãi suất ngân hàng chi trả theo từng tháng, quý khách vui lòng liên hệ liên hệ trực tiếp chuyên viên tư vấn để nắm rõ thông tin.